Sơn Seamaster là thương hiệu lâu đời đến từ Singapore, nổi tiếng với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn, chịu hóa chất và thích nghi tốt với khí hậu nhiệt đới. Nhờ chất lượng ổn định và bảng mã màu rộng, Seamaster được ứng dụng trong nhà – ngoài trời, công nghiệp – dân dụng, đặc biệt phổ biến trong các hạng mục cần độ bền cao như sơn sàn epoxy, sơn bảo vệ kim loại và sơn chống nóng.
Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất cho từng nhóm sản phẩm Seamaster. Giá có thể thay đổi theo màu, dung tích và thời điểm, vì vậy bạn nên liên hệ để được báo giá chính xác hơn theo yêu cầu thực tế.
Bảng giá sơn Seamaster
Sơn Seamaster được ưu tiên trong nhiều công trình nhờ khả năng chống chịu tốt với môi trường có hơi muối, hóa chất, cũng như độ bám dính và độ phủ cao. Đây là nhóm sản phẩm được dùng phổ biến nhất trong hoàn thiện nội ngoại thất.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| Sơn chống nóng 10300 | Lon / 800 ml | 90350 – 99870 |
| Sơn nội thất Seamaster 7700-WALL – MÀU 5-37-2 | Lon / 5 Lít | 486360 – 537560 |
| Sơn nội thất Seamaster 7700-WALL – MÀU 5-37-4 | Thùng / 18 Lít | 1551360 – 1714660 |
Dung môi Seamaster
Dung môi Seamaster phù hợp với từng hệ sơn, giúp pha loãng đúng chuẩn, ổn định độ bóng, thời gian khô và hiệu quả thi công. Việc chọn đúng dung môi giúp lớp sơn đạt độ mịn đẹp, bám chắc và bền màu hơn.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| CHẤT TẨY SƠN SEAMASTER 7676 | Lon / 5 Lít | 535380 – 591740 |
| Dung môi Seamaster S1230 | Thùng / 18 Lít | 1262050 – 1394890 |
| Dung môi Seamaster S1230 | Lon / 4 Lít | 321040 – 354840 |
| Dung môi Seamaster S1230 | Lon / 5 Lít | 549800 – 607680 |
| Dung môi Seamaster S303 | Lon / 1 Lít | 152830 – 168910 |
| Dung môi Seamaster S303 | Thùng / 18 Lít | 1772430 – 1959010 |
| Dung môi Seamaster S4003 | Lon / 1 Lít | 159560 – 176360 |
| Dung môi Seamaster S4003 | Thùng / 18 Lít | 2063680 – 2280900 |
| Dung môi Seamaster S4003 | Lon / 5 Lít | 641120 – 708600 |
| Dung môi Seamaster S7712 | Lon / 5 Lít | 1291840 – 1427820 |
| Dung môi Seamaster S7712 | Lon / 1 Lít | 198970 – 219910 |
| Dung môi Seamaster S7713 | Lon / 1 Lít | 343150 – 379270 |
| Dung môi Seamaster S7713 | Lon / 5 Lít | 864110 – 955070 |
Sản phẩm trét Seamaster (Mastic Products)
Dòng bột trét Seamaster được thiết kế để xử lý bề mặt trước khi sơn, giúp tường phẳng, mịn và giảm nứt chân chim. Đây là bước quan trọng giúp màu sắc đẹp và bền lâu.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| Bột trét ngoại thất Seamaster 1003- NICE N EASI PLASTER | Lon / 4 Lít | 142250 – 157230 |
| Bột trét nội thất Seamaster 1004- PROLITE EMULSION PUTTY | Lon / 4 Lít | 160520 – 177420 |
| Bột trét nội thất Seamaster 1005-NICE N EASI PLASTER | Lon / 4 Lít | 236460 – 261350 |
| Bột trét Seamaster KHE NỨT 1002- READY-MIXED JOINT COMPOUND | Lon / 1 Lít | … |
| Bột trét Seamaster NỘI & NGOẠI THẤT 1001-WALL PUTTY | Lon / 1 Lít | 120150 – 132790 |
| BỘT TRÉT SƠN GAI SEAMASTER 1400-TEXTURE COMPOUND | Lon / 5 Lít | 511360 – 565180 |
Sơn bảo vệ Seamaster (Protective Coatings)
Nhóm sơn công nghiệp đặc thù, gồm sơn chịu nhiệt, sơn epoxy, sơn lót kim loại, sơn phản quang… Thường dùng cho nhà xưởng, kết cấu thép, sàn công nghiệp, đường giao thông – nơi yêu cầu độ bền rất cao.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| Sơn chịu nhiệt Seamaster 6003-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 200ºC | Lon / 1 Lít | 223960 – 247540 |
| Sơn chịu nhiệt Seamaster 6003-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 200ºC | Thùng / 20 Lít | 3313230 – 3661990 |
| Sơn chịu nhiệt Seamaster 6006-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 600ºC | Lon / 1 Lít | 175900 – 194420 |
| Sơn chịu nhiệt Seamaster 6006-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 600ºC | Lon / 5 Lít | 972720 – 1075120 |
| Sơn lót CHO THÉP MẠ KẼM – SUPER GLO Primer Fast Dry | Lon / 5 Lít | 362370 – 400510 |
| Sơn lót CHO THÉP MẠ KẼM – SUPER GLO Primer Fast Dry | Bao / 25 Kg | 606510 – 670350 |
| Sơn lót đường RV22 | Bao / 25 Kg | 462340 – 511000 |
| Sơn lót EPOXY SEAMASTER 9400A- | Bao / 40 Kg | 310470 – 343150 |
| Sơn lót KẼM EPOXY SEAMASTER 9500- | Bao / 25 Kg | 822780 – 909380 |
| Sơn lót PHẢN QUANG SEAMASTER 6250P- REFLECTIVE PRIMER COAT | Lon / 5 Lít | 844890 – 933830 |
| SƠN MÁI NGÓI Gốc dầu 6300- ROOFING PAINT | Thùng / 18 Lít | 2810530 – 3106370 |
| Sơn phủ EPOXY SEAMASTER 9300 Màu đặc biệt : SM 6295,SM 6260,SM6287,SM6134,SM9308,SM6138,SM6935 những màu không chấm, và màu new | Lon / 5 Lít | 699750 – 773410 |
| Sơn phủ EPOXY SEAMASTER 9300 Màu Thường: Mã 9102, 9103 và các mã còn lại trong Bảng màu Seamaster | Thùng / 18 Lít | 1592690 – 1760350 |
| Sơn phủ PHẢN QUANG SEAMASTER 6250-5555- | Lon / 5 Lít | … |
| Sơn sàn SEAMASTER 6100- FLOOR PAINT | Thùng / 18 Lít | 572870 – 633170 |
| Sơn sàn SEAMASTER 6100- FLOOR PAINT | Thùng / 18 Lít | 886220 – 979500 |
| SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG SEAMASTER 6200- ROAD MARKING PAINT | Thùng / 18 Lít | 508470 – 561990 |
Sơn cho gỗ Seamaster
Dòng sơn gỗ Seamaster có độ bóng đẹp, bền màu, thích hợp cho đồ nội thất, cửa gỗ, sàn gỗ. Tùy lựa chọn hệ bóng hoặc hệ mờ, người dùng có thể đạt được hiệu ứng thẩm mỹ mong muốn.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| Sơn cho gỗ Seamaster hệ bóng | Lon / 1 Lít | … |
| Sơn cho gỗ Seamaster hệ bóng | Lon / 5 Lít | 757420 – 837140 |
| Sơn cho gỗ Seamaster hệ mờ | Lon / 5 Lít | … |
| Sơn cho gỗ Seamaster hệ mờ | Lon / 450 ml | 53830 – 59490 |
Sơn dầu Seamaster
Sơn dầu Seamaster là lựa chọn phổ biến cho kim loại, gỗ và bề mặt cần lớp phủ cứng, bóng, chịu thời tiết tốt. Dòng 7600 và 9900 được thợ thi công đánh giá cao nhờ độ bám và độ mịn.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| Sơn dầu Seamaster 7600-SUPERJET SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL | Lon / 3 Lít | 254710 – 281530 |
| Sơn dầu Seamaster 7600-SUPERJET SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL | Lon / 5 Lít | 421960 – 466380 |
| Sơn dầu Seamaster 7600-SUPERJET SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL | Lon / 800 ml | 74970 – 82870 |
| Sơn dầu Seamaster 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu chuẩn | Lon / 800 ml | 68250 – 75430 |
| Sơn dầu Seamaster 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu đặc biệt | Lon / 3 Lít | 218190 – 241150 |
Sơn lót chống rỉ Seamaster (Gốc dầu – Primer Oil Based)
Sơn lót chống rỉ Seamaster giúp bảo vệ bề mặt kim loại trước gỉ sét và oxy hóa, tạo độ bám tốt trước khi phủ lớp sơn hoàn thiện. Đây là bước cực kỳ quan trọng đối với kết cấu thép và công trình ngoài trời.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| Chống thấm Seamaster 788- SUPER GLO BITUMINOUS SOLUTION | Lon / 1 Lít | … |
| Chống thấm Seamaster 788- SUPER GLO BITUMINOUS SOLUTION | Lon / 5 Lít | … |
| Chống thấm Seamaster 788- SUPER GLO BITUMINOUS SOLUTION | Thùng / 18 Lít | 1822420 – 2014260 |
| Sơn chống rỉ Seamaster 750/785- SUPER GLO RED OXIDE PRIMER | Lon / 3 Lít | 312390 – 345270 |
| Sơn chống rỉ Seamaster 750/785- SUPER GLO RED OXIDE PRIMER | Lon / 5 Lít | 648800 – 717100 |
| Sơn chống rỉ Seamaster 750/785- SUPER GLO RED OXIDE PRIMER | Lon / 5 Lít | 814130 – 899830 |
| Sơn chống rỉ Seamaster 795-SUPER GLO GREY PRIMER- Xám | Lon / 3 Lít | 232610 – 257090 |
| Sơn chống rỉ Seamaster 795-SUPER GLO GREY PRIMER- Xám | Lon / 5L | 385430 – 426010 |
| Sơn chống rỉ Seamaster 795-SUPER GLO GREY PRIMER- Xám | Lon / 800 ml | 71130 – 78610 |
Sơn lót tường Seamaster (Wall Sealer)
Sơn lót tường Seamaster giúp tăng độ bám, hạn chế kiềm hóa, chống ẩm và giữ màu sơn phủ bền hơn. Đây là bước quyết định độ bền của hệ sơn tường nội/ngoại thất.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| Sơn lót Gốc dầu SEAMASTER 1800- ACRYLIC WALL SEALER | Bao / 40 Kg | 247990 – 274090 |
| Sơn lót Gốc dầu SEAMASTER 1800- ACRYLIC WALL SEALER | Thùng / 18 Lít | 433490 – 479130 |
| Sơn lót NGOẠI THẤT SEAMASTER 8601- ACRYLIC WALL SEALER | Thùng / 18 Lít | 1463890 – 1617990 |
| Sơn lót NGOẠI THẤT SEAMASTER 8601- ACRYLIC WALL SEALER | Lon / 5 Lít | 450800 – 498260 |
| Sơn lót NỘI THẤT SEAMASTER 8602- ACRYLIC WALL SEALER | Thùng / 18 Lít | 1096720 – 1212160 |
| Sơn lót NỘI THẤT SEAMASTER 8602- ACRYLIC WALL SEALER | Lon / 5 Lít | 325840 – 360140 |
Sơn nước ngoại thất Seamaster
Các dòng ngoại thất Seamaster được thiết kế để chống thấm, chống nứt, kháng tia UV và bền màu trước môi trường nắng nóng – mưa ẩm. Rất phù hợp với khí hậu Việt Nam.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8720-WERTHER CARE ELASTOMERIC WATERPROOFING WALL COATING | Lon / 1 Lít | 289320 – 319780 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8720-WERTHER CARE ELASTOMERIC WATERPROOFING WALL COATING | Lon / 1 Lít | 564220 – 623620 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8800-SYNTALITE CLASSIC SM836) | Lon / 5 Lít | 1055380 – 1166480 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8800-SYNTALITE CLASSIC SM836) | Lon / 5 Lít | 2758620 – 3049000 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8800-SYNTALITE CLASSIC SM 829 ,SM805) | Thùng / 20 Lít | 3870720 – 4278160 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8800-SYNTALITE CLASSIC SM 829 ,SM805) | Lon / 5 Lít | 677640 – 748980 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8800-SYNTALITE CLASSIC SM817, AM827) | Bộ / 5 Lít | 1080380 – 1194100 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8800-SYNTALITE CLASSIC SM817,SM827,SM828, SM830) | Lon / 5 Lít | 844890 – 933830 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8800-SYNTALITE CLASSIC SM817,SM827,SM828, SM830) | Lon / 5 Lít | 870840 – 962500 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8800-SYNTALITE CLASSIC) | Bộ / 5 Lít | 1318750 – 1457570 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8800-SYNTALITE CLASSIC) | Bộ / 5 Lít | 1616720 – 1786900 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8820 – SUPER WT ACRYLIC CONTRACTOR EMULSION | Lon / 1 Lít | 123030 – 135990 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 8820 – SUPER WT ACRYLIC CONTRACTOR EMULSION | Lon / 5 Lít | 594020 – 656540 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 9000-WEATHER CARE EXCEL – Chỉ màu trắng | Bộ / 5 Lít | 1262050 – 1394890 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 9000-WEATHER CARE EXCEL – Màu Chuẩn | Lon / 5 Lít | … |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 9000-WEATHER CARE EXCEL – Màu Chuẩn | Bộ / 5 Lít | 939080 – 1037940 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 9000-WEATHER CARE EXCEL – Màu đặc biệt : WS8989, WS8990, WS8953, WS8954, WS8943, WS8928, WS8949, WS8915, WS8916 | Lon / 1Lít | 165910 – 183370 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster 9000-WEATHER CARE EXCEL – Màu đặc biệt : WS8989, WS8990, WS8953, WS8954, WS8943, WS8928, WS8949, WS8915, WS8916 | Lon / 5 Lít | 829520 – 916840 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster AQ 6300- WERTHER CARE ROOFING PAINT | Lon / 1Lít | 152080 – 168080 |
| Sơn ngoại thấtỉ Seamaster AQ 6300- WERTHER CARE ROOFING PAINT | Lon / 5 Lít | 760400 – 840440 |
Sơn nước nội thất Seamaster
Dòng nội thất Seamaster mang đến bề mặt mịn đẹp, kháng nấm mốc, an toàn với người dùng. Một số dòng cao cấp có khả năng lau chùi mạnh, phù hợp gia đình có trẻ nhỏ.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá tham khảo (đồng) |
| Sơn nội thất Seamaster 7200- PAN TEX EMULSION PAINT | Lon / 2 Lít | 133610 – 147670 |
| Sơn nội thất Seamaster 7200- PAN TEX EMULSION PAINT | Lon / 5 Lít | 332580 – 367580 |
| Sơn nội thất Seamaster 7300 -WIN TEX EMULSION PAINT | Thùng / 18 Lít | 1138050 – 1257850 |
| Sơn nội thất Seamaster 7300 -WIN TEX EMULSION PAINT | Lon / 5 Lít | 486360 – 537560 |
| Sơn nội thất Seamaster 7700 – WALL SALUTEX LOW VOC | Thùng / 18 Lít | 1551360 – 1714660 |
| Sơn nội thất Seamaster 7700 – WALL SALUTEX LOW VOC | Lon / 2 Lít | 194160 – 214600 |
| Sơn nội thất Seamaster 7800 – SEATEX FIGHT MOULD | Lon / 2 Lít | 207080 – 228880 |
| Sơn nội thất Seamaster 7800 – SEATEX FIGHT MOULD | Lon / 5 Lít | 519500 – 574180 |
| Sơn nội thất Seamaster 7900 – ECOLITE EASY TO CLEAN | Thùng / 18 Lít | 1551360 – 1714660 |
| Sơn nội thất Seamaster 7900 – ECOLITE EASY TO CLEAN | Thùng / 18 Lít | 1823380 – 2015320 |
| Sơn nội thất Seamaster 7900 – ECOLITE EASY TO CLEAN | Lon / 1 Lít | 99000 – 109420 |
| Sơn nội thất Seamaster 8000-ABF ALL 5 IN 1 | Thùng / 18 Lít | … |
| Sơn nội thất Seamaster 8500 – HIGLOS ANTI- CRACK | Lon / 5 Lít | 1378350 – 1523430 |
| Sơn nội thất Seamaster 8500 – HIGLOS ANTI- CRACK | Thùng / 5L | 778050 – 859950 |
Seamaster là thương hiệu sơn đa dạng hệ sản phẩm, đáp ứng hầu hết nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng như sơn epoxy sàn, sơn chống ăn mòn, sơn chịu nhiệt, sơn lót kim loại và sơn trang trí. Việc lựa chọn đúng loại sơn tùy thuộc vào mục đích sử dụng, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện môi trường.
Nếu bạn cần khảo sát thực tế hoặc muốn nhận báo giá sơn nền nhà xưởng, sơn tường, sơn nội thất,… chi tiết theo đúng khối lượng – mặt bằng – yêu cầu kỹ thuật, vui lòng liên hệ Hotline: 0907.062.138 – 0914.811.122 hoặc Zalo: 0907.062.138. Đội ngũ Sơn Epoxy FICO sẽ nhanh chóng cử kỹ thuật đến kiểm tra hiện trạng, tư vấn hệ sơn phù hợp và gửi phương án tối ưu nhất cho công trình của bạn.


Bài viết liên quan
Sơn epoxy giảm nhiệt độ cho mái tôn
Sơn epoxy giảm nhiệt độ cho mái tôn là một loại sơn đặc biệt được sử dụng để giảm nhiệt độ cho mái tôn, giúp làm mát không gian bên trong nhà.
Sản phẩm Sơn Epoxy Keraseal ADO20 gốc dầu và giá bán
Sơn Epoxy Keraseal ADO20 là sơn phủ sàn Epoxy hai thành phần gốc dung môi, dùng cho các nhà máy thực phẩm, nước giải khát, bệnh viện…
Sơn chống thấm cho sàn xưởng công nghiệp
Sơn chống thấm cho sàn xưởng công nghiệp là một giải pháp hiệu quả để bảo vệ sàn xưởng khỏi bị thấm nước, ẩm ướt. Việc thi công sơn chống thấm cần được thực hiện đúng kỹ thuật để đảm bảo hiệu quả lâu dài.
Báo giá bọc phủ Composite FRP chuyên nghiệp tại FICO
Thi công bọc phủ Composite FRP hiện nay trở nên quen thuộc với các công ty lớn nhỏ ở nhiều lĩnh vực. Bởi giá bọc phủ Composite thấp nhưng đem lại hiệu quả cao
Sản phẩm Sơn bả Epoxy Keracrete NS50 và giá tham khảo
Sơn bả Epoxy Keracrete NS50 là sản phẩm lý tưởng được sử dụng làm vữa đệm, trám vá, sửa chữa bê tông giúp bề mặt láng mịn, bằng phẳng.
Lựa chọn sơn cho gara ô tô
Có nhiều dòng sơn phù hợp để sơn gara ô tô. Trên thị trường có nhiều loại, nhưng nhìn chúng, có 2 loại sơn chính được sử dụng để thuận tiện cho sơn gara ô tô hiện này là dòng sơn epoxy và sơn polyurethane.